Thỏi thép nhỏ

Thỏi thép hợp kim từ Diệu Thịnh ra đời nhằm nâng cao chất lượng thép không gỉ tại thị trường Việt Nam, tăng tính cạnh tranh trên thị trường quốc tế

Hotline:

+84 932 634 188

Email:

sales@dieuthinhinox.com.vn

Thành phần

C Si Mn P S Cr Ni Mo Cu (Nb+Ta)
JIS ASTM/AISI UNS % % % % % % % % % %
SUS431 431 S43100 ≤ 0.20 ≤ 1.0 ≤ 1.0 ≤ 0.04 ≤ 0.03 15.0 ~ 17.0 1.25 ~ 2.50
15-5PH S15500 ≤ 0.07 ≤ 1.0 ≤ 2.0 ≤ 0.04 ≤ 0.03 14.0 ~ 15.5 3.50 ~ 5.50 2.50 ~ 4.50 0.15 ~ 0.45
SUS630 17-4PH S17400 ≤ 0.07 ≤ 1.0 ≤ 1.0 ≤ 0.04 ≤ 0.03 15.5 ~ 17.5 3.0 ~ 5.0 3.0 ~ 5.0 0.15 ~ 0.45
450T S45000 ≤ 0.05 ≤ 1.0 ≤ 1.0 ≤ 0.03 ≤ 0.03 14.0 ~ 16.0 5.0 ~ 7.0 0.5 ~ 1 1.25 ~ 1.75 ≥ 8*C
SUS304 304 S30400 ≤ 0.08 ≤ 1.0 ≤ 2.0 ≤ 0.045 ≤ 0.03 18.0 ~ 20.0 8.0 ~ 10.5
SUS316 316 S31600 ≤ 0.08 ≤ 1.0 ≤ 2.0 ≤ 0.045 ≤ 0.03 16.0 ~ 18.0 10.0 ~ 14.0 2.0 ~ 3.0
CF8M ≤ 0.08 ≤ 2.0 ≤ 1.5 ≤ 0.04 ≤ 0.04 18.0 ~ 21.0 9.0 ~ 12.0 2.0 ~ 3.0
GRADE C CR NI SI MN P S CU NB MO N V CO O AL W
303S <0.1 18.0-21.0 9.0-12.0 0.5-1.0 1.2-1.5 <0.04 0.15-0.4 <0.5  <0.2  0.4-0.8  <0.05  <0.2  <0.3  <0.05  <0.08
304 <0.07 18.0-20.0 8-10.5 <1 <1.5 <0.04 <0.03 <0.5  <0.2  <0.2  <0.2  <0.25
304
(type 2)
<0.05 18.0-20.0 8-10.5 <1 <2 <0.045 <0.01 <0.4
316 <0.08 16.0-18.0 10.0-14.0 <1 <2 <0.045 <0.03 <0.5             –  2.0-3.0         –         –         –         –         –
17-4 <0.05 15.0-15.80 3.6~4.4 <1 <1 <0.04 <0.03 2.8-3.5  0.15-0.45  <0.5  < 0.05  <0.2  <0.15  <0.05  <0.05
17-4
Type 2
<0.05 16.0-17.0 3.6-4.4 <1 <1 <0.04 <0.03 2.8-3.5  0.16-0.4  <0.5  < 0.05  <0.15
CF8M <0.07 >18.2 >9.2 <1.5 <1.5 <0.04 <0.04 <0.5             –  >2.1         –         –         –         –         –
430 <0.1 16.0-18.0 <0.6 <0.75 <1 <0.04 <0.03 <0.5  <0.1  <0.2  –  <0.2  –  –  –
430
Type 2
<0.045 16.0-18.0 <1 <1 <0.04 <0.03  –  –  –  –  –  –  –
431 <0.08 15.0-17.0 1.5-1.8 <1 <1 <0.04 <0.04 <0.5  <0.2  <0.5  < 0.05  <0.2  <0.15  <0.05  <0.05
431
Type 2
<0.05 16.2-16.6 2.0-3.0 <0.75 <0.75 <0.04 <0.03 <0.2  <0.2  <0.15  <0.04
 431
Type 3
0.18-0.2 15.0-17.0 1.25-2 <1 <1 <0.04 <0.03
431
Type 4
<0.1 15-17 1.25-2.5 <0.8 <0.8 <0.04 <0.01 <0.1  –  –  < 0.05  –  –  –
450 <0.05 14.0-15.5 5-5.6 0.4-0.8 <1 <0.03 <0.03 1.25-1.75  0.2-0.4  0.5-1.0  <0.035  <0.2  <0.15  <0.035
450
(Type 2)
<0.06 14.0-16.0 5.0-7.0 <1 <1 <0.03 <0.01 1.25-1.75  >8*C  0.5-1.0  <0.05  –  –  –

Ứng dụng

  • Dùng trong lĩnh vực đúc cơ khí, chế tạo máy, thiết bị tàu thủy, linh kiện ô tô,…
  • Dùng để chế tạo các loại trục động cơ, trục chịu tải trọng nhẹ và vừa,…
  • Nguyên liệu chính cho lĩnh vực cán và rèn thép không gỉ

Lợi ích

  • Giảm thiểu rủi ro về chất lượng thành phần
  • Rút ngắn quá trình sản xuất
  • Tiết kiệm chi phí quản lý, sản xuất

Quy cách

Mặt trên (mm) 45  x 445 mm  (Rộng x Dài)
Mặt dưới (mm) 85 x 515 mm (Rộng x Dài)
Chiều cao (mm) 85 mm
Trọng lượng (kg) 17 kg
thoi-thep-hop-kim-img01

Quy cách đóng kiện

1300 – 1550 kg / package
77 – 91 thỏi / kiện
19 – 20 kiện / cont 20”
475 – 540 mm Chiều cao kiện (có pallet)
630 – 680 mm Chiều cao kiện (không có pallet)
thoi-nho-img02

Sản phẩm khác