THỎI THÉP HỢP KIM

Diệu Thịnh sản xuất Thỏi thép hợp kim đầu tiên tại thị trường Việt Nam nâng cáo chất lượng nguyên liệu thép không gỉ, tăng tính cạnh tranh trên thị trường  quốc tế
  • Tính chất: Chất lượng ổn định đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn của khách hàng
  • Ứng dụng: Là nguồn nguyên liệu cung cấp cho các nhà máy đúc
  • Lợi ích:
    – Rút ngắn quá trình sản xuất
    – Giảm thiểu rủi ro về chất lượng thành phần
    – Tiết kiệm chi phí quản lý, sản xuất

THÀNH PHẦN

      C Si Mn P S Cr Ni Mo N Cu (Nb + Ta)
JIS ASTM/AISI UNS % % % % % % % % % % %
SUS431 431 S43100 ≤ 0.20 ≤ 1.0 ≤ 1.0 ≤ 0.04 ≤ 0.03 15.0~17.0 1.25~2.50
15-5PH S15500 ≤ 0.07 ≤ 1.0 ≤ 2.0 ≤ 0.04 ≤ 0.03 14.0~15.5 3.50~5.50 2.50~4.50 0.15~0.45
SUS630 17-4PH S17400 ≤ 0.07 ≤ 1.0 ≤ 1.0 ≤ 0.04 ≤ 0.03 15.5~17.5 3.0~5.0
450T S45000 ≤ 0.05 ≤ 1.0 ≤ 1.0 ≤ 0.03 ≤ 0.03 14.0~16.0 5.0~7.0 0.5~1 1.25~1.75 ≥ 8*C
SUS304 304 S30400 ≤ 0.08 ≤ 1.0 ≤ 2.0 ≤ 0.045 ≤ 0.03 18.0~20.0 8.0~10.5
SUS309 309 S30900 ≤ 0.45 ≤ 1.0 ≤ 2.0 ≤ 0.045 ≤ 0.03 22.0~24.0 12.0~15.0
SUS310 310 S31000 ≤ 0.45 ≤ 1.5 ≤ 2.0 ≤ 0.045 ≤ 0.03 24.0~26.0 19.0~22.0
SUS316 316 S31600 ≤ 0.08 ≤ 1.0 ≤ 2.0 ≤ 0.045 ≤ 0.03 16.0~18.0 10.0~14.0 2.0~3.0
CF8M ≤ 0.08 ≤ 2.0 ≤ 1.5 ≤ 0.04 ≤ 0.04 18.0~21.0 9.0~12.0 2.0~3.0

QUY CÁCH THỎI

Mặt trên Upper side Width 60mm x Length 460mm
Mặt dưới Below side Width 80mm x Length 520mm
Cao Height 80mm
Trọng lượng Weight 16-18kg

ĐÓNG KIỆN

1,300-1,500 Kg / Kiện Kg / Pallet
76-88 Thỏi / Kiện Pc / Pallet
17-19 Kiện / Cont 20” Pallet / Cont 20”